Cấu trúc ばかりではなく
Lượt xem: 5
Cấu trúc ばかりではなく: Không chỉ ~ mà còn ~
- Bằng với: だけではなく
- Vế sau hay đi kèm với: も、さえ、でも。
V/Aい(普)+ ばかりではなく
Aな/Aである + ばかりで(は)なく
Nの/Nである + ばかりで(は)なく
彼女は英語ばかりではなく、ベトナム語も話せる。
=> Cô ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói đượ cả tiếng Việt
結婚は愛ばかりではなく、責任も大切です。
=> Hôn nhân không chỉ tình yêu mà trách nhiệm cũng quan trọng