Cấu trúc てほしい/ないでほしい

Lượt xem: 1

Cấu trúc てほしい/ないでほしい: Muốn N人 làm ~

Thể hiện mong muốn yêu cầu của bản thân với người khác

N人に + Vて/Vないで + ほしい/もらいたい

1.親には長生きしてもらいたい。

Tôi muốn bố mẹ sống lâu.

2.子供には皆にされる人間になってほしいと思う。

Tôi muốn con tôi trở thành người được mọi người yêu quí