Cấu trúc させられる
Lượt xem: 1
Cấu trúc させられる: Bị bắt ~ /Bị khiến cho ~
Bị người khác bắt làm V
1.子供のころ、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt luyện tập piano mỗi ngày.
2.昨日、母に嫌いな魚を食べさせられた。
Hôm qua tôi bị mẹ bắt ăn món cá mà tôi ghét
Lượt xem: 1
Cấu trúc させられる: Bị bắt ~ /Bị khiến cho ~
Bị người khác bắt làm V
1.子供のころ、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt luyện tập piano mỗi ngày.
2.昨日、母に嫌いな魚を食べさせられた。
Hôm qua tôi bị mẹ bắt ăn món cá mà tôi ghét