Cấu trúc おきに
Lượt xem: 1
Cấu trúc おきに: Cứ cách ~
Cứ cách một khoảng thời gian, không gian nào đó thì một hành động sẽ lặp lại.
Nếu số lượng là: ~秒、∼分、~時間、∼ミリ、~センチ、~メートル、~キロ thì lại dịch là: CỨ MỖI (ごとに)
SỐ LƯỢNG + おきに
1. オリンピックは3年おきに、開催される。
Olympic cứ mỗi 3 năm lại được tổ chức một lần
2. 三年おきに海外旅行をします。
Cứ cách 3 năm tôi lại di du lịch nước ngoài một lần.