Cấu trúc 抜きで

Lượt xem: 1

Cấu trúc 抜きで,~: Mà không/ Bỏ N

Được sử dụng khi nói "loại bỏ cái đó ra, loại một cái gì đó vốn thông thường sẽ bao gồm"

1アイス抜きでお願いします。

=>Làm ơn bỏ đá giúp tôi nhé

2.朝ご飯抜きで、学校へ来ました。

=> Tôi đã đi học mà không ăn sáng.

3.コーヒーは砂糖抜きにしてもらえますか?

=>Có thể cho tôi cà phê không đường được không?