Cấu trúc だらけ

Lượt xem: 1

Cấu trúc N + だらけ: Chỉ toàn ~

Diễn tả tình trạng đầy cái gì đó dung cho những thứ tiêu cực

Ví dụ: 泥だらけ、間違いだらけ、ほこりだらけ、

祖母の手は固くて、しわだらけだ。

=> Bàn tay của bà cứng và toàn nếp nhăn

会議は問題だらけだった。

=> Cuộc họp toàn là vấn đề